Bộ lọc

Bộ lọc

  • Học nghiên cứu sinh (PhD)
  • EdD (Tiến sĩ Giáo dục)

Sắp xếp theo

    Học nghiên cứu sinh (PhD)

  • 82

  • 1983

  • 145

  • 70

  • 4

  • Các chương trình Báo chí, Truyền thông và Truyền thông đại chúng

    1

  • Các chương trình Chuyên nghiệp

    2

  • Các chương trình Chăm sóc sức khỏe

    16

  • Các chương trình Công nghệ

    11

  • Các chương trình Giáo dục

    38

  • Các chương trình Khoa học tự nhiên

    15

  • Các chương trình Khoa học xã hội

    3

  • Các chương trình Khoa học đời sống

    9

  • Các chương trình Kinh doanh

    3

  • Các chương trình Kinh tế

    3

  • Bắc Mỹ

    51

  • Châu Âu

    19

  • Châu Á

    6

  • Châu Phi

    5

  • Trung Mỹ và Caribê

    4

  • 6

  • 6

  • 30

  • 12

  • 55

  • 20

  • 76

  • 5

  • 2

  • 49

  • 24

  • 12

82 EdD (Tiến sĩ Giáo dục) Degree Programs

  • Khám phá
  • Các chương trình Báo chí, Truyền thông và Truyền thông đại chúngCác chương trình Chuyên nghiệpCác chương trình Chăm sóc sức khỏeCác chương trình Công nghệCác chương trình Giáo dụcCác chương trình Khoa học tự nhiênCác chương trình Khoa học xã hộiCác chương trình Khoa học đời sốngCác chương trình Kinh doanhCác chương trình Kinh tếCác chương trình Kiến trúcCác chương trình Kỹ thuậtCác chương trình LuậtCác chương trình Môi trườngCác chương trình Ngôn ngữCác chương trình Nhân vănCác chương trình Phát triển bền vữngCác chương trình Quản lýCác chương trình Quản trịCác chương trình Thể thao và Tập thể dụcCác chương trình Tổng quátCác chương trình Xây dựng

Learn more about EdD (Tiến sĩ Giáo dục) degree programs

Tìm chương trình phù hợp nhất với bạn và so sánh 82 EdD (Tiến sĩ Giáo dục) 2026